Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đang”.

  1. Đặng Xuân Quyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1975 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
  2. Đặng Xuân Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  3. Đặng Xuân Quỳnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  4. Đặng Xuân Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1968 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 37 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Đặng Xuân Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1967 An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Đặng Xuân Sách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1979 An táng tại: Ninh Phong, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  7. Đặng Xuân Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1968 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 57 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Đặng Xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 119 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Đặng Xuân Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1972 An táng tại: Diễn Thọ, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Đặng Xuân Tư Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 2/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 329 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Đặng Xuân Tỉu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 2 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Đặng Xuân Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1973 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 17 · Hàng 64 · Lô 4 Xem chi tiết →
  13. Đặng Xuân Đớn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Đặng Xứng Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 4/1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Đặng hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 22 · Hàng 29 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Đặng sỹ Tường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 49 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Đặng thị Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1968 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 207 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Đặng văn Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 22 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Đặng văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 71 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Đặng văn Lập Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Bảo Khê, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 12 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 195 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  2. Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  3. Đặng Thế Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Tân Ninh - Kiến Bình-Kiến Tường
  4. Hà Văn Đang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  5. Trần Hữu Đáng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Quỳnh Thạch - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 15/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
→ Xem cả 195 người trong các danh sách