Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đang”.

  1. Đặng Xuân Dồi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/2/1973 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Đặng Xuân Huế Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  3. Đặng Xuân Hà Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 15 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  4. Đặng Xuân Hùng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 31/12/1979 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  5. Đặng Xuân Hương Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 15/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Đặng Xuân Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1966 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Đặng Xuân Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Đại Hà, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Đặng Xuân Khu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  9. Đặng Xuân Khính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  10. Đặng Xuân Kiệm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/1965 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Đặng Xuân Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1969 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  12. Đặng Xuân Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1970 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 46 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Đặng Xuân Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1970 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 46 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Đặng Xuân Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 23 · Hàng 15 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Đặng Xuân Lương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Đặng Xuân Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 224 Xem chi tiết →
  17. Đặng Xuân Mầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Xem chi tiết →
  18. Đặng Xuân Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1966 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 12 Xem chi tiết →
  19. Đặng Xuân Ngô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Đặng Xuân Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1978 An táng tại: Krông Năng, Huyện Krông Năng, Đắk Lắk Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 195 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  2. Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  3. Đặng Thế Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Tân Ninh - Kiến Bình-Kiến Tường
  4. Hà Văn Đang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  5. Trần Hữu Đáng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Quỳnh Thạch - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 15/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
→ Xem cả 195 người trong các danh sách