Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đang”.

  1. Đặng Văn Sính Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 23/12/1969 An táng tại: Vạn An, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 32 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Đặng Văn Sông Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 168 · Hàng 16 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Đặng Văn Sơn Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Đặng Văn Sết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1966 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 20 · Lô 20 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Đặng Văn Sở Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô Phải Xem chi tiết →
  6. Đặng Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 267 Xem chi tiết →
  7. Đặng Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 28 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  8. Đặng Văn Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Đặng Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Kon Plông, Huyện Kon Plông, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Đặng Văn Thung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1973 An táng tại: Diễn Đồng, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Đặng Văn Thuỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Mỹ, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  12. Đặng Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 10 · Lô 10 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Đặng Văn Thẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Đặng Văn Thỉnh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 132 Xem chi tiết →
  15. Đặng Văn Thờn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Đặng Văn Thứ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/2/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 16 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Đặng Văn Thức Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/4/1972 An táng tại: Vạn An, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 74 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  18. Đặng Văn Thực Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/1951 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  19. Đặng Văn Tiền Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/11/1962 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  20. Đặng Văn Toán Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/1996 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 15 · Hàng 11 Xem chi tiết →

Còn 195 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  2. Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  3. Đặng Thế Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Tân Ninh - Kiến Bình-Kiến Tường
  4. Hà Văn Đang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  5. Trần Hữu Đáng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Quỳnh Thạch - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 15/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
→ Xem cả 195 người trong các danh sách