Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đang”.
- Đặng Văn Nhâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 128 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Nhương Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Nâng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1948 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đặng Văn OOng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1972 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Phát Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/3/1973 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 384 · Khu K3 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Quyến Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 4/1981 An táng tại: Yên Sở, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu B Xem chi tiết →
- Đặng Văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đặng Văn Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đặng Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đặng Văn Ruất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đặng Văn Ry Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/9/1968 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 13 · Lô 13 · Khu A Xem chi tiết →
- Đặng Văn Rành Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 19/2/1971 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
- Đặng Văn Rõ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Đặng Văn Rư Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Sanh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 8/10/1973 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu F Xem chi tiết →
- Đặng Văn Soãng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/7/1971 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 879 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Sy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 358 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 182 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Sáu Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 31/1/1996 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu D Xem chi tiết →
Còn 195 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
- Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
- Đặng Thế Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Tân Ninh - Kiến Bình-Kiến Tường
- Hà Văn Đang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Trần Hữu Đáng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Quỳnh Thạch - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 15/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho