Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đang”.
- Phan Đăng Ninh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 14 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g25 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 12 · Lô 3 · Khu b2 Xem chi tiết →
- Phạm Đăng Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 6 · Lô 6 · Khu a2 Xem chi tiết →
- Phạm Đăng Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 55 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trương Minh Đang Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 16/12/1977 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a1 Xem chi tiết →
- Trương Đăng Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 241 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Trương Đăng Trân Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 20/2/1969 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Bạch Đằng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 6/10/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng d2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Đáng Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 21/2/1978 An táng tại: Đắk RLấp, Đắk Lắk Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Tống Thành Đẵng Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 29/1/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f10 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Võ Văn Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Đăng Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b17 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Đăng Văn Sử Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a17 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đạng Văn To Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Đặng Bá hay Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/7/1967 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 447 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Đặng Chung Anh Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 333 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Đặng Chí Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1963 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b1 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đặng Hoàng Khâm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 29/5/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c9 Xem chi tiết →
- Đặng Hoàng Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1988 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng h5 · Lô 5 Xem chi tiết →
Còn 192 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
- Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
- Đặng Thế Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Tân Ninh - Kiến Bình-Kiến Tường
- Hà Văn Đang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Trần Hữu Đáng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Quỳnh Thạch - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 15/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho