Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đang”.

  1. Đặng Văn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Kon Plông, Huyện Kon Plông, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Đặng Văn Khoát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 122 Xem chi tiết →
  3. Đặng Văn Khoát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1948 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Đặng Văn Khái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Đặng Văn Kháu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1950 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Số mộ 6 bên P Xem chi tiết →
  6. Đặng Văn Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Thọ, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  7. Đặng Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Kon Plông, Huyện Kon Plông, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Đặng Văn Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Chăn Nưa, Lai Châu Số mộ 1 Xem chi tiết →
  9. Đặng Văn Kín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 83 Xem chi tiết →
  10. Đặng Văn Kính Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 20 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  11. Đặng Văn Ký Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/11/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 253 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Đặng Văn Lai Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 31/10/1972 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 23 · Lô 23 · Khu b Xem chi tiết →
  13. Đặng Văn Lang (Lan) Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/1/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 14 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Đặng Văn Lanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Đặng Văn Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 287 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Đặng Văn Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Đặng Văn Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 1478 Xem chi tiết →
  18. Đặng Văn Liên Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1/1949 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  19. Đặng Văn Luỹ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 142 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  20. Đặng Văn Lùng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 8 Xem chi tiết →

Còn 195 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  2. Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  3. Đặng Thế Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Tân Ninh - Kiến Bình-Kiến Tường
  4. Hà Văn Đang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  5. Trần Hữu Đáng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Quỳnh Thạch - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 15/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
→ Xem cả 195 người trong các danh sách