Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đang”.
- Đặng Thị ơi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Đặng Thọ Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/193 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Đặng Thọ Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/2000 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Đặng Thọ Trị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Đặng Tiến Dũng Năm sinh: 23/ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 14 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Đặng Tiếp Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 4/1948 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 26 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đặng Tiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Lộc, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 5 · Lô Y Xem chi tiết →
- Đặng Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1946 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 154 · Khu 8B Xem chi tiết →
- Đặng Triu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 227 · Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Đặng Trát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1967 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 27 Xem chi tiết →
- Đặng Trân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 829 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đặng Trường Giang Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 46 · Khu B Xem chi tiết →
- Đặng Trường Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1967 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Đặng Trường Tan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 665 Xem chi tiết →
- Đặng Trần Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1979 An táng tại: Diễn Phú, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đặng Trọng Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1969 An táng tại: Diễn Thọ, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 5 Xem chi tiết →
- Đặng Trọng Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 22 · Hàng 37 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đặng Trọng Phu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 415 Xem chi tiết →
- Đặng Trọng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1968 An táng tại: Diễn Thọ, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đặng Trọng Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1973 An táng tại: Diễn Thọ, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 3 Xem chi tiết →
Còn 195 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
- Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
- Đặng Thế Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Tân Ninh - Kiến Bình-Kiến Tường
- Hà Văn Đang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Trần Hữu Đáng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Quỳnh Thạch - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 15/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho