Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đang”.
- Đặng (Sáu Đặng) Đức Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 19/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
- Đặng Thị Đáng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 17/11/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M283 · Hàng H15 · Lô L3 · Khu KB Xem chi tiết →
- Đặng Văn Đang Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nga My, Xã Nga My, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 91 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Đáng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 21/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K4 Xem chi tiết →
- Đặng Đăng Lâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/4/1945 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Bùi Quang Đăng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 17/2/1977 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g17 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Bạch Văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
- Hầu Quang Đằng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng d11 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Hồ Văn Đằng Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 9/2/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b19 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Hồ Đăng Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1967 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 66 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Đang Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/8/1967 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Đăng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 3/1/1968 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 219 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f9 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1975 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Bảy Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/8/1965 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 115 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Mùi Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/4/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g14 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Vị Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/6/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Đời Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Ngô Đăng Bến Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/4/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 192 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
- Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
- Đặng Thế Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Tân Ninh - Kiến Bình-Kiến Tường
- Hà Văn Đang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Trần Hữu Đáng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Quỳnh Thạch - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 15/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho