Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đang”.
- Đặng Hữu Bình Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/2/1972 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 153 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đặng Hữu Hoà Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 12/1986 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 52 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đặng Hữu Lẫm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1967 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 208 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đặng Hữu Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 242 Xem chi tiết →
- Đặng Hữu Ro Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1949 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 211 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đặng Hữu Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1952 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 140 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đặng Hữu Vì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tân Kỳ, Huyện Tân Kỳ, Nghệ An Xem chi tiết →
- Đặng Hựu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 7/5/1969 An táng tại: Xã Quế Bình, Huyện Nam Giang, Quảng Nam Số mộ 33 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đặng Hỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Đặng Khán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1932 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 33 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Đặng Khắc Điếng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1930 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Đặng Kim Lụa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 51 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đặng Kim Tiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đặng Kim Đà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1966 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 52 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đặng Kiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1969 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 58 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Đặng Ktm Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Thọ, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Đặng Kích Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 19 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Đặng Kỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 30 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đặng Len Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 370 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đặng Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Vinh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 4 Xem chi tiết →
Còn 192 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
- Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
- Đặng Thế Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Tân Ninh - Kiến Bình-Kiến Tường
- Hà Văn Đang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Trần Hữu Đáng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Quỳnh Thạch - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 15/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho