Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đang”.

  1. Đặng Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: xã Quảng tùng, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 103 Xem chi tiết →
  2. Đặng Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 54 · Hàng 4 · Lô 9 Xem chi tiết →
  3. Đặng Dượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 55 Xem chi tiết →
  4. Đặng Em Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1973 An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 8 · Khu 1 Xem chi tiết →
  5. Đặng Gia Mô Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 9/1978 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 63 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Đặng Hoàng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 17/1/1968 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 145 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Đặng Hoàng Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1968 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 16 Xem chi tiết →
  8. Đặng Huy Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Đặng Huy Điều Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/2/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 324 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Đặng Huỳnh Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 14/7/1970 An táng tại: Xã Quế Bình, Huyện Nam Giang, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Đặng Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1950 An táng tại: xã Nghĩa ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Đặng Hùng Mạnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 8 · Khu Nam Xem chi tiết →
  13. Đặng Hải Châu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/9/1983 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  14. Đặng Hản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 310 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Đặng Hẹ Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 9/1947 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 13 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Đặng Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1968 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 290 Xem chi tiết →
  17. Đặng Hồng Khánh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 835 Xem chi tiết →
  18. Đặng Hồng Phong Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 8 · Khu Nam Xem chi tiết →
  19. Đặng Hụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1950 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 397 · Hàng 14 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Đặng Hữu Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1931 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 192 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  2. Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  3. Đặng Thế Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Tân Ninh - Kiến Bình-Kiến Tường
  4. Hà Văn Đang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  5. Trần Hữu Đáng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Quỳnh Thạch - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 15/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
→ Xem cả 192 người trong các danh sách