Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đang”.

  1. Đặng Bá Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1987 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Đặng Bá Kỉnh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 40 Xem chi tiết →
  3. Đặng Bá Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 18 · Hàng 64 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Đặng Bá Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1984 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  5. Đặng Bá Ngôn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/5/1984 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  6. Đặng Bá Quý Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  7. Đặng Bá Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1931 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  8. Đặng Bão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 328 · Hàng 11 · Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Đặng Bút Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 329 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Đặng Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1968 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 906 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Đặng Ca Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1934 An táng tại: Xã Tùng Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  12. Đặng Cao Thế Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/6/1983 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  13. Đặng Chuẩn Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 29/3/1950 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 26 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Đặng Chánh Kỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1931 An táng tại: Vân Diên, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Đặng Châu Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 284 Xem chi tiết →
  16. Đặng Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1965 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 23 Xem chi tiết →
  17. Đặng Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1966 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Đặng Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1947 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 2 Xem chi tiết →
  19. Đặng Cày Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Bảo ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Đặng Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1968 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 19 · Hàng 1 · Lô 11 Xem chi tiết →

Còn 192 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  2. Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  3. Đặng Thế Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Tân Ninh - Kiến Bình-Kiến Tường
  4. Hà Văn Đang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  5. Trần Hữu Đáng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Quỳnh Thạch - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 15/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
→ Xem cả 192 người trong các danh sách