Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đang”.
- Vũ Đăng Bảo Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/1974 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 426 Xem chi tiết →
- Vũ Đăng Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Vũ Đăng Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Anh Dũng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Lô A Xem chi tiết →
- Đinh Đăng Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Đào Hà Đăng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Bãi Sậy, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Đào Đăng Khoa Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 79 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đõ Văn Đang Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 20/3/1974 An táng tại: Đồng Quang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Đăng Bá Bất Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1845 Xem chi tiết →
- Đăng Hược Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/1/1964 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Đăng Văn Bẩy Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu Nam Xem chi tiết →
- Đăng Văn Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đăng Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 86 Xem chi tiết →
- Đăng Văn Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Đồng, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Đăng Văn Tập Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu Nam Xem chi tiết →
- Đăng thị Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Đồng, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Đặng - T - Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 546 Xem chi tiết →
- Đặng Anh Bắc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/3/1975 An táng tại: Vạn An, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 35 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đặng Anh Dũng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1981 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 14 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Đặng Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Vinh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đặng Bá Có Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/4/1976 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 30 Xem chi tiết →
Còn 192 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
- Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
- Đặng Thế Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Tân Ninh - Kiến Bình-Kiến Tường
- Hà Văn Đang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Trần Hữu Đáng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Quỳnh Thạch - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 15/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho