Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đang”.
- Trần Đăng Tẹo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1972 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Trần Đăng Viêm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Trung Nghĩa, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần đăng Thoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 17 · Hàng 39 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần đăng Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 18 · Hàng 39 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trịnh Hải Đăng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Xuân Trúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Đàng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Tăng Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Võ Đang Mô Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 24 Xem chi tiết →
- Võ Đăng Diệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1952 An táng tại: Diễn Thọ, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 1 Xem chi tiết →
- Võ Đăng Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 244 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Võ Đăng Hỗ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1982 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 117 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Võ Đăng Lập Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 92 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Võ Đăng Phi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/3/1967 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 294 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Võ Đăng Sáo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/10/1970 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Võ Đăng Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1968 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 38 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Văn Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 213 · Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Vũ Khắc Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Vũ Quang Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Quảng Lãng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 31 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Đáng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/4/1971 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 1114 Xem chi tiết →
- Vũ văn Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 68 · Lô 4 Xem chi tiết →
Còn 192 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
- Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
- Đặng Thế Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Tân Ninh - Kiến Bình-Kiến Tường
- Hà Văn Đang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Trần Hữu Đáng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Quỳnh Thạch - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 15/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho