Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đang”.

  1. Trương Công Đang Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 25/10/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  2. Trần Đăng Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  3. Đăng lập Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/8/1968 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 451 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  4. Đặng Do Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Đặng Giải Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 10/5/1969 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 363 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  6. Đặng Hiệp Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 6/1/1969 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 443 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  7. Đặng Hồng Thương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/6/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  8. Đặng Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 40 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Đặng Kẹo Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 20/3/1969 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 473 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  10. Đặng Nguyên Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 114 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  11. Đặng Ngôn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 205 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  12. Đặng Ngọc Linh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/12/1984 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  13. Đặng Nhức Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1957 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 482 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  14. Đặng Sỹ Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 20/3/1968 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 128 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Đặng Ty Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/4/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Đặng Tấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/19/1977 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 109 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Đặng Văn Hoà Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/3/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  18. Đặng Văn Hoàng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 6/10/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  19. Đặng Văn Thắng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 16/3/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  20. Đặng Đình Lập Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/1/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →

Còn 192 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  2. Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  3. Đặng Thế Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Tân Ninh - Kiến Bình-Kiến Tường
  4. Hà Văn Đang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  5. Trần Hữu Đáng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Quỳnh Thạch - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 15/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
→ Xem cả 192 người trong các danh sách