Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đang”.

  1. Nguyễn Văn Đáng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/6/1974 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 404 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Đãng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiền Phong, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 272 · Hàng 6 · Khu Tây Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Đằng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 48 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiền Phong, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 235 · Hàng 5 · Khu Tây Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1973 An táng tại: Quế Thọ, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Thọ, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Nghĩa Đàn, Huyện Nghĩa Đàn, Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đang Thắng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Đàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 186 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đòng (Đặng) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 38 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1967 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 25 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 370 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đăng An Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/8/1971 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 94 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đăng Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1972 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 2 · Lô 7 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đăng Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 23 · Hàng 48 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 192 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  2. Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  3. Đặng Thế Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Tân Ninh - Kiến Bình-Kiến Tường
  4. Hà Văn Đang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  5. Trần Hữu Đáng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Quỳnh Thạch - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 15/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
→ Xem cả 192 người trong các danh sách