Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đang”.

  1. ĐặngVăn Ngải Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 9/1965 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Ngọc Đảng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Đăng Trực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3929 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Đặng Khánh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 416 · Hàng Hàng 13 Xem chi tiết →
  5. Đặng Đăng Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1975 Quê quán: Hoàng Đạo - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. ... Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 111 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  7. Bùi Hữu Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hoà, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  8. Bùi Hữu Đảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Văn Phong, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
  9. Bùi Quang Đăng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/2/1973 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Số mộ TT Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Đang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 677 Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Đằng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 564 Xem chi tiết →
  12. Bùi văn Đăng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/2/1973 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Bùi Đăng Khoa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 155 Xem chi tiết →
  14. Bùi Đăng Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khánh Mậu, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  15. Bùi Đăng Khuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  16. Bùi Đăng Sỹ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 901 · Khu K6 Xem chi tiết →
  17. Bùi Đăng Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 341 Xem chi tiết →
  18. Bùi Đăng Tán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1966 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 13 Xem chi tiết →
  19. Cao Đăng Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1968 An táng tại: Diễn Phú, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Cao Đăng Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1972 An táng tại: Diễn Thọ, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 6 Xem chi tiết →

Còn 192 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  2. Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  3. Đặng Thế Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Tân Ninh - Kiến Bình-Kiến Tường
  4. Hà Văn Đang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  5. Trần Hữu Đáng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Quỳnh Thạch - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 15/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
→ Xem cả 192 người trong các danh sách