Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đang”.

  1. Đặng Văn Dàng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/7/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Đặng Văn Đang Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 20/3/1972 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
  3. đặng văn đảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: thuỷ thanh, Xã Thủy Thanh, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 46 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Đặng Hồng Y Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Đặng Thanh Trì Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/9/1980 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Đặng Thị Bốn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Đặng Thị Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Đặng Văn Thiêm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/3/1969 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Đặng Xuân Có Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đăng Đãng Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 11/1956 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đồng, Xã Sơn Đồng, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  11. Đặng Bá Đàng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Tự Nhiên, Xã Tự Nhiên, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 31 Xem chi tiết →
  12. Đặng Tiến Đáng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Quang, Xã Đông Quang, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 16 Xem chi tiết →
  13. Đặng Văn Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1965 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Đặng Văn Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  15. Chu Đăng Dàng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/1/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  16. Đặng văn Đáng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 20/8/1951 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Hứa Đáng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 93 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Đàng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/3/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đăng Đức Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/1/1987 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1969 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 357 · Hàng 12 Xem chi tiết →

Còn 192 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  2. Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  3. Đặng Thế Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Tân Ninh - Kiến Bình-Kiến Tường
  4. Hà Văn Đang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  5. Trần Hữu Đáng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Quỳnh Thạch - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 15/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
→ Xem cả 192 người trong các danh sách