Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đang”.
- Đặng Văn Mụn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 11 · Hàng Hàng 11 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Đặng Văn Nghệ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/2/1966 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Nhượng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/12/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Nhật Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 17 · Hàng Hàng 7 · Khu Khu E Xem chi tiết →
- Đặng Văn Nhặc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 3 · Hàng Hàng 11 · Khu Khu E Xem chi tiết →
- Đặng Văn Năm Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 6/9/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
- Đặng Văn Năm Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 28/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 9 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Năng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 32 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Nở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1987 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Đặng Văn Phí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1054 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Đặng Văn Phùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/9/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 22 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Phần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 22 · Hàng Hàng 11 · Khu Khu E Xem chi tiết →
- Đặng Văn Quyên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Đặng Văn Quáng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/8/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 13 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Quân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/3/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 7 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Sang Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/1983 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu Đ Xem chi tiết →
- Đặng Văn Suông Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/6/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Sáu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 11/3/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Sự Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/4/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 10 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 22 · Hàng Hàng 2 · Khu Khu E Xem chi tiết →
Còn 192 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
- Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
- Đặng Thế Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Tân Ninh - Kiến Bình-Kiến Tường
- Hà Văn Đang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Trần Hữu Đáng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Quỳnh Thạch - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 15/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho