Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đang”.
- Đặng Tân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 38 Xem chi tiết →
- Đặng Tương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Đặng Tấn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1961 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Đặng Tập Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 15 Xem chi tiết →
- Đặng Tụng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/3/1969 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 373 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đặng Viết Tốn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/4/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 17 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Đặng Vă ổn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/12/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 12 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Ba Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 22/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 6 · Hàng Hàng R1 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
- Đặng Văn Bút Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 21 · Khu A Xem chi tiết →
- Đặng Văn Bút Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
- Đặng Văn Chà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 17 · Hàng Hàng 12 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Đặng Văn Chăm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1968 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 17 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Đặng Văn Chơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1968 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 9 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Đặng Văn Chưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Chỉnh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 16/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 326 · Hàng Hàng 10 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Cu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 17 · Hàng Hàng 1 · Khu Khu E Xem chi tiết →
- Đặng Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Đặng Văn Cấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1962 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 14 · Lô 2 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Đặng Văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Đặng Văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
Còn 192 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
- Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
- Đặng Thế Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Tân Ninh - Kiến Bình-Kiến Tường
- Hà Văn Đang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Trần Hữu Đáng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Quỳnh Thạch - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 15/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho