Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đang”.
- Đặng Thành Phương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/3/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đặng Thá Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13/5/1966 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 37 Xem chi tiết →
- Đặng Thái Vinh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3937 Xem chi tiết →
- Đặng Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đặng Thị Bận Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 22/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 547 · Hàng Hàng 17 Xem chi tiết →
- Đặng Thị Hùng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 16/4/1967 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
- Đặng Thị Minh Năm sinh: 25 Ngày hy sinh: 9/1965 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu Đ Xem chi tiết →
- Đặng Thị Thả Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Đặng Thị Xuân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/2/1969 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Đặng Tiến Xuân Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 9/7/1969 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Đặng Tri Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Đặng Trung Chính Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 16/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 922 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Đặng Trung Chính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 22 · Hàng 11 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Đặng Trung Chính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/9/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đặng Trung Nghĩa Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/12/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 11 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đặng Trên Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 27/1/1983 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 62 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Đặng Trương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 41 Xem chi tiết →
- Đặng Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đặng Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Đặng Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1951 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
Còn 192 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
- Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
- Đặng Thế Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Tân Ninh - Kiến Bình-Kiến Tường
- Hà Văn Đang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Trần Hữu Đáng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Quỳnh Thạch - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 15/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho