Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đang”.
- Nguyễn Đăng Trụ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 67 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Tuyên Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Tuyến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/1973 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 40 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng Gia, Xã Đồng Gia, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 21 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Tuý Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/10/1968 An táng tại: Phù Lãng, Xã Phù Lãng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 65 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Tuấn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Cách Bi, Xã Cách Bi, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Tuất Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 14/1/1952 An táng tại: Đại Bái, Xã Đại Bái, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Tuệ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 12/1951 An táng tại: Nội Duệ, Xã Nội Duệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 74 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Ty Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 13/1/1951 An táng tại: Cách Bi, Xã Cách Bi, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Tân Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 15/2/1953 An táng tại: Yên Giả, Xã Yên Giả, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 38 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Tèo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/11/1972 An táng tại: Cảnh Hưng, Xã Cảnh Hưng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 91 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Tích Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Song Giang, Xã Song Giang, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 68 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Tòng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/9/1972 An táng tại: Quảng Phú, Xã Quảng Phú, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 50 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Tư Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Chi Lăng, Xã Chi Lăng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 15 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Tư Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 11 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Tư Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 2/1947 An táng tại: Nội Duệ, Xã Nội Duệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 71 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Tưu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 9/11/1968 An táng tại: Hoàn Sơn, Xã Hoàn Sơn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 98 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Tươi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/8/1971 An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 68 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Tảo Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 9/3/1947 An táng tại: Đại áng, Xã Đại áng, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Tầm Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Trung Nghĩa, Xã Trung Nghĩa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 46 · Hàng 6 Xem chi tiết →
Còn 3.059 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
- Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
- Đặng Thế Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Tân Ninh - Kiến Bình-Kiến Tường
- Hà Văn Đang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Trần Hữu Đáng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Quỳnh Thạch - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 15/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho