Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đang”.

  1. Nguyễn Đăng Teo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 3 · Lô 43 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đăng Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Việt, Xã Tân Việt, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đăng Thanh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Mão Điền, Xã Mão Điền, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đăng Thiêm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 80 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đăng Thiện Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 16/12/1974 An táng tại: Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 29 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đăng Thoại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1950 An táng tại: Thiên Hương, Xã Thiên Hương, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đăng Thoại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1973 An táng tại: Quang Phục, Xã Quang Phục, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đăng Thoả Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 94 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đăng Thu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 26/6/1949 An táng tại: Phật Tích, Xã Phật Tích, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 96 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đăng Thuận Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 79 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đăng Thái Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/2/1971 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 157 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đăng Thái Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1996 An táng tại: Cách Bi, Xã Cách Bi, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đăng Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: Chi Lăng, Xã Chi Lăng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đăng Tháo Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 21/4/1952 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 34 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đăng Thêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Phượng Mao, Xã Phượng Mao, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 78 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đăng Thông Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Ngọc Long, Xã Ngọc Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Hàng 8 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đăng Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đaị Hợp, Xã Đại Hợp, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đăng Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1985 An táng tại: Hùng Tiến, Xã Hùng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đăng Thường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/5/1970 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 129 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đăng Thạc Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thanh Long, Xã Thanh Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 51 Xem chi tiết →

Còn 3.059 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  2. Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  3. Đặng Thế Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Tân Ninh - Kiến Bình-Kiến Tường
  4. Hà Văn Đang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  5. Trần Hữu Đáng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Quỳnh Thạch - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 15/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
→ Xem cả 3.059 người trong các danh sách