Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đang”.
- Lê Đăng Bắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Đăng Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3921 Xem chi tiết →
- Lê Đăng Oanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/5/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 24 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Đăng Thành Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/10/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1076 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Lê Đăng Thực Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 15/6/1978 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 14 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Lê Đăng Toan Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/6/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 12 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Lê Đăng Tài Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 30/4/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 22 · Hàng 13 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Lê Đăng Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 12 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Maria Dâng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyên Văn Đáng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/7/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 24 · Hàng 9 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Dàng Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Đang Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 389 · Hàng Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Đăng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 20 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/9/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 14 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1973 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 8 · Hàng Hàng 3 · Khu Khu E Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đăng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/12/1974 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 727 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đăng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/11/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Đảng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/2/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
Còn 192 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
- Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
- Đặng Thế Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Tân Ninh - Kiến Bình-Kiến Tường
- Hà Văn Đang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Trần Hữu Đáng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Quỳnh Thạch - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 15/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho