Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đang”.
- Nguyễn Đăng Dũng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/6/1972 An táng tại: Cách Bi, Xã Cách Bi, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Dự Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tân Việt, Xã Tân Việt, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Giao Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Trung Nghĩa, Xã Trung Nghĩa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 48 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Giầu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Vĩnh Quỳnh, Xã Vĩnh Quỳnh, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Hiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Trung Nghĩa, Xã Trung Nghĩa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 51 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Hoà Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1952 An táng tại: Ngũ Thái, Xã Ngũ Thái, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 16 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Hoàng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/12/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Hoạch Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Ông Đình, Xã Ông Đình, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Huy Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 13/3/1952 An táng tại: Hoàn Sơn, Xã Hoàn Sơn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 58 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Huyên Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1982 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Huyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1975 An táng tại: Tân Phong, Xã Tân Phong, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Hàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng L · Lô 125 · Khu A10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Hào Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/2/1974 An táng tại: Cách Bi, Xã Cách Bi, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Hân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/2/1953 An táng tại: Phật Tích, Xã Phật Tích, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 28 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Hân Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 10/3/1979 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 77 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Hưu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 13/1/1953 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 130 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Hương Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 43 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Hạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng Gia, Xã Đồng Gia, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 1 · Lô C Xem chi tiết →
Còn 3.059 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
- Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
- Đặng Thế Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Tân Ninh - Kiến Bình-Kiến Tường
- Hà Văn Đang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Trần Hữu Đáng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Quỳnh Thạch - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 15/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho