Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đang”.

  1. Nguyễn Văn Đảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1949 An táng tại: Đoàn Xá, Xã Đoàn Xá, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Đảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tân Hưng, Xã Tân Hưng, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H8 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Đảng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Bối Cầu, Xã Bối Cầu, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Đảng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 413 · Hàng 37 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Đảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng B · Lô 2 · Khu A1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Đảng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 18/10/1947 An táng tại: Yên Phụ, Xã Yên Phụ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Đảng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 23/3/1953 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 39 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Đảng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1980 An táng tại: Thắng Lợi, Xã Nghĩa Lợi, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Đảng Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 18/11/1968 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 70 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn ĐầNguyễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 64 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Xá, Xã Thanh Xá, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 39 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Tân Liên, Xã Tân Liên, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô L3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: An Hồng, Xã An Hồng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Đằng Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Bối Cầu, Xã Bối Cầu, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Đẳng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 72 · Lô 6 · Khu 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Đẵng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 12/4/1950 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Đẵng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/1/1972 Quê quán: Nam Tiến- .- Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 10 Số 152 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lạc Long, Xã Lạc Long, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 147 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1952 An táng tại: Hiệp Hoà, Xã Hiệp Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H10 · Lô L1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1968 An táng tại: An Hồng, Xã An Hồng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 3.059 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  2. Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  3. Đặng Thế Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Tân Ninh - Kiến Bình-Kiến Tường
  4. Hà Văn Đang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  5. Trần Hữu Đáng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Quỳnh Thạch - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 15/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
→ Xem cả 3.059 người trong các danh sách