Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đang”.

  1. Lê Đăng Văn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 111 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  2. Lê Đăng Xuân Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 29/11/1946 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 102 Xem chi tiết →
  3. Lê Đăng ánh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/11/1971 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 66 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Lê Đăng Đài Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 2/11/1969 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 136 Xem chi tiết →
  5. Lê Đăng Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Lê Đăng Đấu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/12/1969 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 143 Xem chi tiết →
  7. Lê Đăng Đồng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 16/12/1951 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Lê Đảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1941 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Lê Đắc Đang Năm sinh: 1901 Ngày hy sinh: 15/5/1951 An táng tại: Cảnh Hưng, Xã Cảnh Hưng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 29 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Lê Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 37 · Hàng 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  11. Lê Đức Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Cường, Xã Thanh Cường, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 109 Xem chi tiết →
  12. Lý Đình Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Thanh Tâm, Xã Thanh Tâm, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  13. Lưu Minh Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1964 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng O · Lô 15 · Khu A1 Xem chi tiết →
  14. Lưu Văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1989 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng I · Lô 34 · Khu B3 Xem chi tiết →
  15. Lưu Đang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Lưu Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 8 · Lô 8 Xem chi tiết →
  17. Lưu Đăng Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1978 An táng tại: Thị xã Tam điệp, Thị xã Tam Điệp, Ninh Bình Xem chi tiết →
  18. Lưu Đảng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 15/9/1966 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Lương Văn Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Trào, Xã Tân Trào, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Lương Văn Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1970 An táng tại: Giang Biên, Xã Giang Biên, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H2 · Lô L1 Xem chi tiết →

Còn 3.059 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  2. Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  3. Đặng Thế Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Tân Ninh - Kiến Bình-Kiến Tường
  4. Hà Văn Đang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  5. Trần Hữu Đáng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Quỳnh Thạch - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 15/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
→ Xem cả 3.059 người trong các danh sách