Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đang”.

  1. Dương Danh Đãng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/8/1972 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  2. Dương Duy Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 35 · Hàng 3 · Lô g Xem chi tiết →
  3. Dương Hồng Đặng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 186 Xem chi tiết →
  4. Dương Văn Dáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Phúc Tiến, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 41 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  5. Dương Văn Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 560 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
  6. Dương Đăng Giai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Phụ, Xã An Phụ, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 88 Xem chi tiết →
  7. Dương Đăng Huệ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/1/1973 An táng tại: Dũng Liệt, Xã Dũng Liệt, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 96 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  8. Dương Đắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Dương Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Tây trạch, Xã Tây Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Dặng Đôn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/1/1968 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1971 An táng tại: Tiên Thanh, Xã Tiên Thanh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Đáng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 6/1987 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 40 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Đãng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1947 An táng tại: Bát Trang, Xã Bát Trang, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Toàn Thắng, Xã Toàn Thắng, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 8 Xem chi tiết →
  15. Hoàng văn Đang Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa Dân, Xã Nghĩa Dân, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Đang Chiêm Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Xuân Lai, Xã Xuân Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 87 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Đăng Diệp Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 10/11/1969 An táng tại: Xuân Lai, Xã Xuân Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 40 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Đăng Khê Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 10/3/1949 An táng tại: Xuân Lai, Xã Xuân Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 75 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Đăng Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Tiên Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  20. Hoàng Đăng Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1978 An táng tại: Tiên Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →

Còn 3.059 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  2. Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  3. Đặng Thế Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Tân Ninh - Kiến Bình-Kiến Tường
  4. Hà Văn Đang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  5. Trần Hữu Đáng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Quỳnh Thạch - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 15/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
→ Xem cả 3.059 người trong các danh sách