Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đang”.

  1. Đặng văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1972 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu B 1 Xem chi tiết →
  2. Đặng văn Rem Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1986 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 20 · Hàng 6 · Lô Ô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Đặng văn Sông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 10 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  4. Đặng văn Teo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: xã Đức ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Đặng văn Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 29 · Hàng 8 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Đặng văn Thoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 12 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Đặng văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1988 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 39 · Hàng 5 · Lô Ô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Đặng văn Thạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 32 · Hàng 13 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  9. Đặng văn Thỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô I · Khu A Xem chi tiết →
  10. Đặng văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 18 · Hàng 15 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Đặng văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 32 · Hàng 6 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Đặng văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 22 · Hàng 4 · Lô Ô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Đặng văn Tàu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1947 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 25 · Hàng 4 · Lô Ô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Đặng văn Tèo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1970 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 11 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  15. Đặng văn Tấp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1966 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu A 2 Xem chi tiết →
  16. Đặng văn Tới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1982 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 20 · Hàng 10 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Đặng văn Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 15 · Hàng 2 · Lô Ô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Đặng văn Vưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: xã Đức ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  19. Đặng văn Xỏn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1981 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 10 · Khu C 3 Xem chi tiết →
  20. Đặng văn Xứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1968 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 21 · Hàng 2 · Lô Ô 2 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 3.059 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  2. Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  3. Đặng Thế Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Tân Ninh - Kiến Bình-Kiến Tường
  4. Hà Văn Đang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  5. Trần Hữu Đáng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Quỳnh Thạch - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 15/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
→ Xem cả 3.059 người trong các danh sách