Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đang”.

  1. Đặng Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Hiệp, Huyện Tân Hiệp, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Đặng Văn Tầm Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/4/1987 An táng tại: NTLS xã Canh Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Đặng Văn Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1972 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 95 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  4. Đặng Văn Tỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1644 · Hàng 4 · Lô 6 Xem chi tiết →
  5. Đặng Văn Tổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 744 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Đặng Văn Tỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tiền phong, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  7. Đặng Văn Ven Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 22 · Khu 1 Xem chi tiết →
  8. Đặng Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Đoan Bái, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Đặng Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Phường Phúc Thành, Thành phố Ninh Bình, Ninh Bình Xem chi tiết →
  10. Đặng Văn Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Nghĩa Trang Tam Dị, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  11. Đặng Văn Việt Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 14/11/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ V26 · Hàng 2 · Lô 10 · Khu Q Xem chi tiết →
  12. Đặng Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1977 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ V43 · Hàng 3 · Lô 11 · Khu Q Xem chi tiết →
  13. Đặng Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ V3 · Hàng 5 · Lô 4 · Khu P Xem chi tiết →
  14. Đặng Văn Việt Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 72 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Đặng Văn Vàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phú Tân, An Giang Số mộ 16 Xem chi tiết →
  16. Đặng Văn Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Nghĩa trang Đông Lỗ, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  17. Đặng Văn Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: NTLS huyện Tiên Yên, Huyện Tiên Yên, Quảng Ninh Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Đặng Văn Vỡ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2261 · Hàng 12 · Lô 7 Xem chi tiết →
  19. Đặng Văn Vỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Lương Phong, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  20. Đặng Văn Xon Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1973 An táng tại: xã Đức ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 3.059 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  2. Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  3. Đặng Thế Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Tân Ninh - Kiến Bình-Kiến Tường
  4. Hà Văn Đang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  5. Trần Hữu Đáng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Quỳnh Thạch - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 15/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
→ Xem cả 3.059 người trong các danh sách