Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đang”.
- Đặng Văn Lặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1950 An táng tại: Nghĩa trang Đông Lỗ, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Đặng Văn Lồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Vô Tranh, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Đặng Văn Lộc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/1966 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 917 · Hàng 11 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 685 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Danh Thắng, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Đặng Văn Mau Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1966 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A2 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tiền phong, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Đặng Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1161 · Hàng 10 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang Đoan Bái, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Đặng Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa Trang Mỹ Thái, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Đặng Văn Mầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Việt Lập, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Đặng Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1979 An táng tại: Nghĩa trang Lan Mẫu, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Đặng Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1966 An táng tại: Nghĩa Trang Phương Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Đặng Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 51 · Hàng 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1963 An táng tại: Nghĩa Trang Cây Bàng, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 173 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: NTLS huyện Bình Liêu, Huyện Bình Liêu, Quảng Ninh Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
- Đặng Văn Ngon Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1970 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 40 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Ngoạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang Đoan Bái, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Đặng Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Ngọc thanh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
Còn 3.059 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
- Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
- Đặng Thế Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Tân Ninh - Kiến Bình-Kiến Tường
- Hà Văn Đang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Trần Hữu Đáng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Quỳnh Thạch - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 15/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho