Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đang”.

  1. Đặng Thành Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1956 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Đặng Thái Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 15 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Đặng Thị Lâm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/10/1965 An táng tại: Lắk, Huyện Lắk, Đắk Lắk Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Đặng Thị Nhường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1975 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 29 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Đặng Thị Nở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1987 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 16 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Đặng Thị Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1969 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Đặng Thị Tạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1971 An táng tại: Lắk, Huyện Lắk, Đắk Lắk Hàng 15 Xem chi tiết →
  8. Đặng Thị Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 42 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Đặng Thị ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1962 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Đặng Trí Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1968 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 13 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Đặng Trứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ A1, Lai Châu Số mộ 6 Xem chi tiết →
  12. Đặng Việt Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 50 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Đặng Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1975 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Đặng Văn Bé Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Đặng Văn Bê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1961 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 51 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Đặng Văn Bổn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1955 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 125 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Đặng Văn Chuộng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1950 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 172 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  18. Đặng Văn Chảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1978 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  19. Đặng Văn Chảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1978 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  20. Đặng Văn Co Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 9 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 192 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  2. Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  3. Đặng Thế Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Tân Ninh - Kiến Bình-Kiến Tường
  4. Hà Văn Đang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  5. Trần Hữu Đáng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Quỳnh Thạch - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 15/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
→ Xem cả 192 người trong các danh sách