Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đang”.

  1. Đặng Hòa Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1975 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 12 · Hàng 2 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Đặng Hùng Lĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1970 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 46 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Đặng Hồng Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1969 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Đặng Hồng Đởm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 273 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  5. Đặng Lũy Em Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1983 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 40 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Đặng Lập Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1969 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Đặng Ngan Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/12/1969 An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Đặng Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Đặng Ngọc Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1981 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 11 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Đặng Phi Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1968 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Đặng Phong Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1984 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 30 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Đặng Phương Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 308 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  13. Đặng Quang Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 38 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Đặng Thanh Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1976 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 17 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Đặng Thanh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 112 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  16. Đặng Thanh Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1947 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Đặng Thanh Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1971 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Đặng Thanh Tuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1988 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 56 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Đặng Thành Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1969 An táng tại: Huyện Châu Thành, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Đặng Thành Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1987 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 11 · Hàng 7 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 192 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  2. Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  3. Đặng Thế Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Tân Ninh - Kiến Bình-Kiến Tường
  4. Hà Văn Đang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  5. Trần Hữu Đáng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Quỳnh Thạch - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 15/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
→ Xem cả 192 người trong các danh sách