Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đang”.
- Phạm Văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1968 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 16 · Hàng 7 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Siu Dang Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Trương Văn Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1985 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 40 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 288 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Trần Đăng Băng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1968 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
- Trần Đăng Băng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1968 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
- Trần Đăng Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 16 · Hàng 4 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Võ Thành Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1970 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 198 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Võ Văn Đẳng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1965 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 38 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Vũ Mạnh Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 33 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đăng Phúc Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1988 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đăng Võ Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 12 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đăng Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1982 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 43 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đăng Văn Suôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đặng Bá Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 15 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đặng Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Đặng Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Đặng Bường Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
- Đặng Hay Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 13/5/1954 An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Đặng Hoàng Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1962 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 192 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
- Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
- Đặng Thế Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Tân Ninh - Kiến Bình-Kiến Tường
- Hà Văn Đang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Trần Hữu Đáng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Quỳnh Thạch - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 15/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho