Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đang”.
- Đặng Đức Mậu Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Xã Quế Trung, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 6 · Lô B Xem chi tiết →
- Đặng Đức Tuấn Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 26/3/1987 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M26 · Hàng H3 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
- Đặng đức Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 798 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Đặng đức Tháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 16 Xem chi tiết →
- Đặng ất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1968 An táng tại: xã Duy ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1952 An táng tại: xã Vĩnh ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1975 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1967 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 467 · Hàng 16 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đỗ Đăng Tiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đức Chính, Phường Đức Chính, Quảng Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Đăng Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
- đặng Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 6 · Khu B Xem chi tiết →
- đặng Văn Mại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1930 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 10 Xem chi tiết →
- đặng duy Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 636 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- đặng thị tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 92 · Hàng 7 · Khu b Xem chi tiết →
- đặng xuân điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 27 · Hàng 2 · Khu f Xem chi tiết →
- Đặng Đình Đang Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 26/7/1972 Quê quán: Hải Đường - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: C2 - D4 - E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Tố Đảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: NTLS Tràng An, Thị xã Đông Triều, Quảng Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1975 An táng tại: Nghĩa trang Tăng Tiến, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Phường Phúc Thành, Thành phố Ninh Bình, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Bùi Đăng Hiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1979 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
Còn 648 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
- Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
- Đặng Thế Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Tân Ninh - Kiến Bình-Kiến Tường
- Hà Văn Đang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Trần Hữu Đáng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Quỳnh Thạch - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 15/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho