Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đang”.
- Đặng Đình Cừ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/9/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 9 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đặng Đình Lâm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/12/1970 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 32 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đặng Đức Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 8 · Lô 2 · Khu b2 Xem chi tiết →
- Đặng Đức Đọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 8 · Lô 5 · Khu a2 Xem chi tiết →
- ĐặngThị Xuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1969 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 26 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- đ/c Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1975 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 6 · Lô 10 · Khu a1 Xem chi tiết →
- Ba Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 8 · Hàng Hàng 10 · Khu Khu A Xem chi tiết →
- Buì Văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1984 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Cao Văn Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 44 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Cao Văn Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Giang Kinh Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 9 Xem chi tiết →
- Hồ Văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1973 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 20 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- K' Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- K' Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Lê Thanh Dáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1984 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 241 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Lê Đăng Nhuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 33 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lý Đăng Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1986 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguy6ẽn Đăng Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1984 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1972 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
Còn 192 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
- Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
- Đặng Thế Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Tân Ninh - Kiến Bình-Kiến Tường
- Hà Văn Đang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Trần Hữu Đáng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Quỳnh Thạch - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 15/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho