Tìm thấy 68 hồ sơ cho “Đào Văn Dụ”.
- Đào Văn Đường Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/1975 Quê quán: Văn Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đào Văn Được Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/12/1973 Quê quán: Đông Các - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đào Văn Dũng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/11/1972 Quê quán: Số 147 - Lach Chay - Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Văn Đua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1971 Quê quán: Nghĩa Trụ - Văn Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1975 Quê quán: Hậu Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: C2 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đào Văn Dũng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/06/1972 Quê quán: Bình Hàng Trung - Cao Lãnh - Đồng Tháp Đơn vị: Quân khu8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Đào Văn Đức Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/11/1972 Quê quán: Khối 70 - Cầu giấy - Ba Đình - Hà Tây Đơn vị: K5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Trinh sát T. đội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.