Tìm thấy 68 hồ sơ cho “Đào Văn Dụ”.

  1. Đào Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Đào Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Tân Liên, Xã Tân Liên, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô L1 Xem chi tiết →
  3. Đào Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1951 An táng tại: An Hồng, Xã An Hồng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Đào Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Quảng Thanh, Xã Quảng Thanh, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Đào Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1976 An táng tại: Bạch Đằng, Xã Bạch Đằng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Đào Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Đại Hưng, Xã Đại Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Đào Văn Dừa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1972 An táng tại: Lưu Kiếm, Xã Lưu Kiếm, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Đào Văn Dừa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1950 An táng tại: Bạch Đằng, Xã Bạch Đằng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Đào Văn Đưa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa Trụ, Xã Nghĩa Trụ, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Xem chi tiết →
  10. Đào Văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Vĩnh Xá, Xã Vĩnh Xá, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 90 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Đào Văn Đượm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1969 An táng tại: Đồng Minh, Xã Đồng Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Đào Văn Đức Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Đào Văn Được Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/5/1970 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 16 Xem chi tiết →
  14. Đào Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1967 An táng tại: NTLS An Trung, Xã An Trung, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Đào Văn Đức Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/11/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 9 · Hàng H · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  16. Đào Văn Đực Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 28/9/1969 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  17. Đào Văn Đực Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 9/10/1967 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42200 Xem chi tiết →
  18. Đào Văn Dũng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/7/1974 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Đào Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 91 · Khu B2 Xem chi tiết →
  20. Đào Văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1971 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 18 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Văn Dụ Danh sách các liệt sĩ tại nghĩa trang liệt sĩ An Giang Sinh 1959 · Gia Phong, Hoàng long, Hà Nam Ninh Hy sinh: 1/11/1978