Tìm thấy 324 hồ sơ cho “ĐINH THANH”.

  1. Hà Đình Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Lê Đình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 23 · Lô 24 Xem chi tiết →
  3. Lê Đình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1968 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 610 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Thành Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/2/1967 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây An, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1967 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 9 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Thành Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Xã Yên Hưng, Xã Yên Hưng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 68 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Thành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Xã Yên Hưng, Xã Yên Hưng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 122 · Hàng 5 · Lô 8 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Lô A · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Thành Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/6/1985 Quê quán: Cẩm Bình - Cẩm Thủy - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3579 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Định Thạnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/1/1973 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42311 Xem chi tiết →
  13. Phan Đình Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 2 Xem chi tiết →
  14. Trương Đình Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 26 · Lô 8 Xem chi tiết →
  15. Trần Đình Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 109 Xem chi tiết →
  16. Trần Đình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1973 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 6 · Lô 41 Xem chi tiết →
  17. Trần Đình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: xã Quảng sơn, Xã Quảng Sơn, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Trần Đình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Đại Minh, Xã Đại Minh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 335 Xem chi tiết →
  19. Trần Đình Thạnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/7/1966 An táng tại: NTLS Phước Quang, Xã Phước Quang, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Võ Đình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1963 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 108 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →

Còn 91 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Thành Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ Sinh 1945 · Làng Lạc Bông, Ngọc Lây, H80, Kon Tum Hy sinh: 07/08/1967 Mai táng ban đầu: Đồi Ngọc Bay
  2. Lê Đình Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xóm Hồng - Hồng Phong - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Hy sinh: 9/11/1966
  3. Đinh Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Phục Ninh - Đại Từ - Bắc Thái Hy sinh: 30/10/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 70.18.03 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  4. Đặng Đình Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Liên Bảo - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 16/03/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 98.88.09 mộ 02 bản đồ UTM 1/50.000
  5. Đinh Nhật Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đức An - Đức Thọ - Hà Tĩnh Hy sinh: 23/07/1973
→ Xem cả 91 người trong các danh sách