Tìm thấy 324 hồ sơ cho “ĐINH THANH”.
- Trần Đình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lộc Hạ, Nam Định, Nam Định Đơn vị: C20 E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Đình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1981 Quê quán: Lương Nhân - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Đình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lộc Hạ, Nam Định, Nam Định Đơn vị: C20 E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Tống Đình Thành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/08/1972 Quê quán: Cam Mỹ - Cam Lộc - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Tống Đình Thành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/8/1972 Quê quán: Cam Mỹ - Cam Lộc - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Vũ Đình Thành Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/02/1968 Quê quán: Bình Ninh - Bình Giang - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Đình Thanh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/03/1973 Quê quán: Quỳnh Phú - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/03/1972 Quê quán: Quảng Châu - Quảng Xương - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đình Thành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/02/1971 Quê quán: Minh Tân - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1972 Quê quán: Quảng Châu - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vỏ Đình Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Đinh Thanh Bỉnh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 26/02/1978 Quê quán: Phú Cường - Tân Lạc - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Đình Thanh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/4/1972 Quê quán: Hoằng Đạt - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thanh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/12/1971 Quê quán: Phan Đạo - Phú Cừ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Nam Xuân- Nam Đàn- Nghệ An Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Nam Xuân- Nam Đàn- Nghệ An Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
- Ngô Đình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1973 Quê quán: Nam Hộ - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trương Đình Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1973 Quê quán: Kỳ Tân - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Đình Thanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/9/1972 Quê quán: Thanh Mỹ - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1981 Quê quán: Lương Nhân - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 91 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đinh Thành Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ Sinh 1945 · Làng Lạc Bông, Ngọc Lây, H80, Kon Tum Hy sinh: 07/08/1967 Mai táng ban đầu: Đồi Ngọc Bay
- Lê Đình Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xóm Hồng - Hồng Phong - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Hy sinh: 9/11/1966
- Đinh Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Phục Ninh - Đại Từ - Bắc Thái Hy sinh: 30/10/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 70.18.03 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
- Đặng Đình Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Liên Bảo - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 16/03/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 98.88.09 mộ 02 bản đồ UTM 1/50.000
- Đinh Nhật Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đức An - Đức Thọ - Hà Tĩnh Hy sinh: 23/07/1973