Tìm thấy 56 hồ sơ cho “ĐINH THÔNG”.
- Phạm Đình Thông Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/3/1968 An táng tại: Lai Hạ, Xã Lai Hạ, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 46 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Trần Đình Thông Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: Thái Bảo, Xã Thái Bảo, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 75 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Trần Đình Thống Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Vũ Bản, Xã Vũ Bản, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- Đặng Đình Thông Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nguyên Hoà, Xã Nguyên Hòa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 26 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1985 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 23 · Lô 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thuận châu, Huyện Thuận Châu, Sơn La Số mộ 139 · Khu Bên phải Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1974 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 152 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
- Phạm Đình Thông Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 234 · Hàng 28 Xem chi tiết →
- Trần Đình Thông Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Trần Cao, Thị trấn Trần Cao, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Tạ Đình Thông Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1995 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Dương Đình Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1973 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Sơn, Xã Tịnh Sơn, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 25 · Hàng 4 · Lô E Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Thông Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 12/12/1952 An táng tại: NTLS xã Gio Quang, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 18 · Khu A Xem chi tiết →
- Lang Đình Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thường xuân, Huyện Thường Xuân, Thanh Hóa Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1974 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu 3b Xem chi tiết →
- Phạm Đình Thông Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 12/3/1968 An táng tại: NTLS xã Nhơn An, Xã Nhơn An, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
- Phạm Đình Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 103 · Khu C2 Xem chi tiết →
- Phạm Đình Thống Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 18/9/1970 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hòa, Xã Tịnh Hòa, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Lô I · Khu P Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Thông Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 29/1/1970 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Phong, Xã Tịnh Phong, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 113 · Hàng 12 · Khu T Xem chi tiết →
Còn 28 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Đình Thông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Nghĩa Đồng - Tân Kỳ - Nghệ An Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Vũ Đình Thông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Bình Cảnh - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 15/03/1967
- Phạm Đình Thống Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Bạch Cừ - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 30/01/1968
- Đỗ Đình Thông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đồng Long - Hùng An - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 25/10/1969
- Đinh Văn Thống Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Bích Sơn - Gia Lâm - Gia Viễn - Ninh Bình Hy sinh: 5/7/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 20.93.01 Bản đồ UTM 1/50.000