Tìm thấy 80 hồ sơ cho “ĐINH DUY HÙNG”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đỗ Duy Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1971 An táng tại: Xã Hải Hưng, Xã Hải Hưng, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tiến Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Cẩm Giáo, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: Đặc Công F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  3. Hà Duy Trâm Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 21 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Duy Dụng Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 33 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Duy Dự Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 194 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Duy Hào Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 72 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Duy Khả Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 32 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Duy Lên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 151 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Duy Lượng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 73 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Duy Ngô Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 61 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Duy Ngư Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 196 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Duy Ngọc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 171 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Duy Phan Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 251 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Duy Sóng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 211 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Duy Thiều Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 91 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Duy Thuế Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 14 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Duy Thụ Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 12 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Duy Tài Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 13 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Duy ánh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 53 Xem chi tiết →
  20. Trần Duy Nghị Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 83 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. ĐINH DUY HÙNG Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum KIM THI, HẢI HƯNG Hy sinh: 26/7/1973