Tìm thấy 80 hồ sơ cho “ĐINH DUY HÙNG”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Duy Định Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 173 Xem chi tiết →
- Phạm Đình Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1969 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 19 Xem chi tiết →
- Võ Đình Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 13 Xem chi tiết →
- Phan Duy Đĩnh Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Liên Khê, Xã Liên Khê, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Phạm Duy Định Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đông Ninh, Xã Đông Ninh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 140 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Trần Đình Hùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/8/1967 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Đinh Hưng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 10/1952 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đinh hứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 146 Xem chi tiết →
- Vũ Duy Hạnh Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1962 Quê quán: Nghĩa Phú - Nghĩa Hưng - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Võ Đình Hưng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/6/1969 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Huỳnh Đình Hùng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1/2/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Duy ưng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/05/1978 Quê quán: Hoà mạc - Hưng Công - Bình Lục - Nam Định Đơn vị: C12D6E52 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đinh Huy Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/7/1973 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 8 · Hàng 6 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Định Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 2/4/1970 Quê quán: Duy Tân - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Duy Triều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Xã Mỹ Hưng, Xã Mỹ Hưng, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Hàng 4 Xem chi tiết →
- Huỳnh Duy Bân Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/3/1982 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Hiền Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 12/1949 An táng tại: Xã Yên Hưng, Xã Yên Hưng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 84 · Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Thanh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 12/1948 An táng tại: Xã Yên Hưng, Xã Yên Hưng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 124 · Hàng 7 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Trần Văn Duy Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Xã Trực Hưng, Xã Trực Hưng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Vũ Duy Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Xã Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 34 · Hàng 7 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.