Tìm thấy 80 hồ sơ cho “ĐINH DUY HÙNG”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Duy Hùng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Bùi Duy Đĩnh Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 1986 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu Nam Xem chi tiết →
- Bùi duy Đĩnh Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 1986 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu Nam Xem chi tiết →
- Đinh Duy Đồ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 213 Xem chi tiết →
- Trần Huy Hưng (Duy Hưng) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1982 Quê quán: Nam Ninh, Nam Định, Nam Định Đơn vị: D9 - E31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Hà Duy Hùng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 13/02/1979 Quê quán: Nam Thanh - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Duy Hùng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/09/1978 Quê quán: Đại Nam - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Duy Hùng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/9/1978 Quê quán: Đại Nam - Vụ Bản - Nam Định Đơn vị: C3D7E209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Hùng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 71 Xem chi tiết →
- Lê Đinh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Duy Tiên, Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Lê Duy Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1976 An táng tại: Xã Hải Hưng, Xã Hải Hưng, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 37 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Duy Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1973 An táng tại: Xã Hải Châu, Xã Hải Châu, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 52 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Trần Duy Hưng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/1967 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 95 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Tạ Duy Hùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Bùi Đình Duy Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/8/1971 Quê quán: Tả Sơn - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Định Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Hùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/2/1966 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Duy Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
- Bùi Duy Chiều Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/4/1973 Quê quán: Mỹ Hưng, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đồng Duy Hưng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 9/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nghĩa Châu, Xã Nghĩa Châu, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.