Tìm thấy 291 hồ sơ cho “ĐINH ĐÓ”.

  1. Nguyễn Đình Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 244 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Đôn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 27/7/1965 An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Đông Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 27/10/1981 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 6 · Hàng 7 · Lô 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Đợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1955 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 13 · Hàng 18 · Khu C1 Xem chi tiết →
  5. Phạm Đình Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Bình Khương, Xã Bình Khương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  6. Trương Đình Đốn Năm sinh: 1898 Ngày hy sinh: 25/3/1947 An táng tại: NTLS xã Gio Sơn, Xã Gio Sơn, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 2 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Trần Đình Dỏ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/4/1972 An táng tại: NTLS xã Gio Việt, Xã Gio Việt, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 46 · Lô A Xem chi tiết →
  8. Trần Đình Đơn Năm sinh: 28/7/ Ngày hy sinh: 31/12/1950 An táng tại: NTLS xã Gio Việt, Xã Gio Việt, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 25 · Lô B Xem chi tiết →
  9. Trần Đình Đống Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Phong, Xã Tiên Phong, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 150 · Hàng 1 · Lô B1 Xem chi tiết →
  10. Trần Đình Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Vũ Đình Đoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 12 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
  12. Đinh Đọm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Châu, Xã Phú Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Đặng Đình Đống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1945 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thiệu hoá, Huyện Thiệu Hóa, Thanh Hóa Số mộ 65 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Cao Đình Dong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Thượng Vực, Xã Thượng Vực, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 43 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Khuất Đình Doãn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Lê Đình Đoàn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 240 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  17. Lê Đình Độ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Tri Trung, Xã Tri Trung, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 58 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Lê đình Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 15 · Hàng 24 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đình Doanh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Văn, Xã Thanh Văn, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình Doanh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim An, Xã Kim An, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →

Còn 27 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Văn Đổ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Kim Tiến - Đại Thắng - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/11/1967 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  2. Trịnh Đình Độ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hà Nam Ninh
  3. Vũ Đình Độ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 6/4/78
  4. Đinh Do (Hồng) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1920 · Tăng Đâng- Xã Tu Bung- H30- Kon Tum Hy sinh: 4/1/1966 Tăng Đâng, H30, Kon Tum (g/đ xin về mai táng)
  5. Đinh Duy Đô Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Xiêm Hỷ- Na Rì Hy sinh: 15/06/1967 (17-91) bản đồ Đắc Mốt Lốp Kon Tum
→ Xem cả 27 người trong các danh sách