Tìm thấy 291 hồ sơ cho “ĐINH ĐÓ”.

  1. Vũ Đình Đông Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 9/1953 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 20 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Vũ Đình Độ Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 66 Xem chi tiết →
  3. Vũ Đình Đới Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 77 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Đinh Do Em Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1985 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng D14 · Lô 5 Xem chi tiết →
  5. Đinh Doi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/6/1969 An táng tại: NTLS huyện Sơn Tây, Xã Sơn Dung, Huyện Sơn Tây, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 9 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  6. Đinh Dơi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS huyện Minh Long, Xã Long Hiệp, Huyện Minh Long, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 7 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  7. Đinh Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS huyện Minh Long, Xã Long Hiệp, Huyện Minh Long, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  8. Đinh Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hảo, Xã Vĩnh Hảo, Huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Đinh Đông Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Đinh Đồng Nghiệm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/5/1978 Quê quán: Nghi Tân - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2554 Xem chi tiết →
  11. Đặng Đình Dốc Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 13 · Khu A1 Xem chi tiết →
  12. Bùi Đình Đoàn (Phương) Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 31/12/1974 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Dương Đình Đối Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: NTLS xã Xuân Nộn, Xã Xuân Nộn, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  14. Hồ Đình Đói Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: NTLS huyện Sơn Tây, Xã Sơn Dung, Huyện Sơn Tây, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  15. Hồ Đình Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1967 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 13b Xem chi tiết →
  16. Lê Đình Độ Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 481 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Lê Đình Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 55 · Lô A Xem chi tiết →
  18. Lương Đình Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 1 · Lô 12 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đình Dớc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 1 · Hàng 9 · Lô 2a Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình Đoàn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/10/1970 An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →

Còn 27 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Văn Đổ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Kim Tiến - Đại Thắng - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/11/1967 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  2. Trịnh Đình Độ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hà Nam Ninh
  3. Vũ Đình Độ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 6/4/78
  4. Đinh Do (Hồng) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1920 · Tăng Đâng- Xã Tu Bung- H30- Kon Tum Hy sinh: 4/1/1966 Tăng Đâng, H30, Kon Tum (g/đ xin về mai táng)
  5. Đinh Duy Đô Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Xiêm Hỷ- Na Rì Hy sinh: 15/06/1967 (17-91) bản đồ Đắc Mốt Lốp Kon Tum
→ Xem cả 27 người trong các danh sách