Tìm thấy 291 hồ sơ cho “ĐINH ĐÓ”.

  1. Vũ Đình Đoan Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1/5/1966 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ Đ27 · Hàng 6 · Lô 6 · Khu C Xem chi tiết →
  2. Vương Đình Đỗ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Trạm Lộ, XãTrạm Lộ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 111 Xem chi tiết →
  3. Đặng Đình Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Thanh lâm, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  4. Đặng Đình Đốm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Thị Phúc yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  5. Bùi Đình Doanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Trường Thành, Xã Trường Thành, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 77 Xem chi tiết →
  6. Bùi Đình Đối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Trường Thành, Xã Trường Thành, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 3 Xem chi tiết →
  7. Dương Đình Đống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1972 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  8. Hà Đình Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1975 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Lê Đình Động Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 10/1947 An táng tại: Thái Bảo, Xã Thái Bảo, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 94 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  10. Nghiêm Đình Động Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/6/1972 An táng tại: TT Chờ, Thị trấn Chờ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 103 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Doanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vĩnh Hồng, Xã Vĩnh Hồng, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 54 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Doãn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 123 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Đoan Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/1/1970 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hòa, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 49 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Đon Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1974 An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 18 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1951 An táng tại: Đức Lý, Xã Đức Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Đông Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu H4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đình Đồ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/6/1970 An táng tại: TT Chờ, Thị trấn Chờ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đình Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng N · Lô 48 · Khu B4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình Đồng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 9/1950 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 27 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Văn Đổ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Kim Tiến - Đại Thắng - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/11/1967 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  2. Trịnh Đình Độ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hà Nam Ninh
  3. Vũ Đình Độ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 6/4/78
  4. Đinh Do (Hồng) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1920 · Tăng Đâng- Xã Tu Bung- H30- Kon Tum Hy sinh: 4/1/1966 Tăng Đâng, H30, Kon Tum (g/đ xin về mai táng)
  5. Đinh Duy Đô Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Xiêm Hỷ- Na Rì Hy sinh: 15/06/1967 (17-91) bản đồ Đắc Mốt Lốp Kon Tum
→ Xem cả 27 người trong các danh sách