Tìm thấy 291 hồ sơ cho “ĐINH ĐÓ”.

  1. Thái Đình Đới Năm sinh: 1985 Ngày hy sinh: 14/3/1931 Quê quán: Hoà Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Trương Đình Đốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25 - 03 - 1947 Quê quán: Gio Sơn - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Đình Dỏ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18 - 04 - 1972 Quê quán: Gio Việt - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Đình Đoàn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/03/1969 Quê quán: Quảng Sơn - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Đình Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/04/1968 Quê quán: Thanh Nho - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Đình Đơn Năm sinh: 2010 Ngày hy sinh: 31 - 12 - 1950 Quê quán: Gio Việt - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Đình Đới Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 31 - 12 - 1950 Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trịnh Đình Do Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/11/1972 Quê quán: Hải Bình - Tỉnh Gia - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Võ Đình Đông Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 30/9/1967 Quê quán: Nghi Liên - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Vũ Đình Đoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/11/1972 Quê quán: Thuỵ Phong - Thuỵ Khê - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Vũ Đình Đoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1972 Quê quán: Thuỵ Phong - Thuỵ Khê - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Vũ Đình Đô Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 22/12/1978 Quê quán: Truy đông - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Vũ Đình Đông Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 27/1/1979 Quê quán: Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Vũ Đình Đông Năm sinh: 7/10/1959 Ngày hy sinh: 27/1/1979 Quê quán: Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Đinh Do Em Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1985 Quê quán: Hiệp Xương - Phú Tân - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  16. Đinh Đồng Nghiệm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 01/05/1978 Quê quán: Nghi Tân - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Đặng Đình Độ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/06/1978 Quê quán: Đồng du - Bình Lục - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Dương Đình Đống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1972 Quê quán: Thạch Phú - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Hà Đình Động Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/06/1972 Quê quán: Thiệu Hoá - Thiệu Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình Đoàn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/8/1972 Quê quán: Thạch Bình - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 27 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Văn Đổ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Kim Tiến - Đại Thắng - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/11/1967 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  2. Trịnh Đình Độ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hà Nam Ninh
  3. Vũ Đình Độ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 6/4/78
  4. Đinh Do (Hồng) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1920 · Tăng Đâng- Xã Tu Bung- H30- Kon Tum Hy sinh: 4/1/1966 Tăng Đâng, H30, Kon Tum (g/đ xin về mai táng)
  5. Đinh Duy Đô Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Xiêm Hỷ- Na Rì Hy sinh: 15/06/1967 (17-91) bản đồ Đắc Mốt Lốp Kon Tum
→ Xem cả 27 người trong các danh sách