Tìm thấy 291 hồ sơ cho “ĐINH ĐÓ”.

  1. Đinh Đoàn Lâm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/11/1970 An táng tại: NTLS xã Nhơn Lý, Xã Nhơn Lý, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  2. Đặng Đình Đông Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/12/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Thắng, Xã Đại Thắng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 23 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Đặng Đình Đông Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Lê Đình Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Đối Năm sinh: 1904 Ngày hy sinh: 27/10/1947 An táng tại: Nghĩa Trang phường duyên Hải, Phường Duyên Hải, Thành Phố Lào Cai, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Phạm Đình Đông Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/6/1973 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Đình Đội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thọ xuân, Xã Xuân Lập, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  8. Dương Đình Dợ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thượng Đình, Xã Thượng Đình, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 82 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Doãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 171B · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Đốc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M2 · Hàng H5 · Lô LM5 · Khu KM Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Đồng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ BM295 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Độ Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Vĩnh Hào, Xã Vĩnh Hào, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Phan Đình Đồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Vĩnh ninh, Xã Vĩnh Ninh, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  14. Trần Đình Đó Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 27/3/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M2 · Hàng H2 · Lô LC2 · Khu KC Xem chi tiết →
  15. Viên Đình Đồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quảng xương, Xã Quảng Ninh, Huyện Quảng Xương, Thanh Hóa Số mộ 38 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Đình Đô Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 14 · Lô 8 Xem chi tiết →
  17. Mai Đình Đông Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M37 · Hàng H4 · Lô L7 · Khu KA Xem chi tiết →
  18. Thái Đình Đối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M10 · Lô L2 Xem chi tiết →
  19. Vũ đình Doanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình Đôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1968 Quê quán: Thiệu Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 27 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Văn Đổ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Kim Tiến - Đại Thắng - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/11/1967 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  2. Trịnh Đình Độ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hà Nam Ninh
  3. Vũ Đình Độ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 6/4/78
  4. Đinh Do (Hồng) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1920 · Tăng Đâng- Xã Tu Bung- H30- Kon Tum Hy sinh: 4/1/1966 Tăng Đâng, H30, Kon Tum (g/đ xin về mai táng)
  5. Đinh Duy Đô Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Xiêm Hỷ- Na Rì Hy sinh: 15/06/1967 (17-91) bản đồ Đắc Mốt Lốp Kon Tum
→ Xem cả 27 người trong các danh sách