Tìm thấy 291 hồ sơ cho “ĐINH ĐÓ”.

  1. Đinh Đỏ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 13/12/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
  2. Đinh Độ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 8/3/1979 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phong Hải, Xã Đông Lợi, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 4 · Hàng 12 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Lê Đình Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  4. Tạ Đình Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g12 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Đinh Do Em Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng D14 · Lô 5 Xem chi tiết →
  6. Trịnh Đình Đổi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 34 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Đinh Độc Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1971 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 25 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Đỗ Đình Doanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1949 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Đỗ Đình Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Vĩnh Quỳnh, Xã Vĩnh Quỳnh, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nghiêm Đình Đông Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/6/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 9 · Lô 5 Xem chi tiết →
  11. Vũ Đình Đoàn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/3/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 20 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Đinh Dơl Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Kông Chro, Huyện Kông Chro, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Đinh Đôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 18 Xem chi tiết →
  14. Đinh Doãn Đông Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 43 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Đinh Đoài Đông Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 8/1950 An táng tại: Xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Đoàn Đình Đồng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 30/1/1969 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 19 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Bùi Đình Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 110 Xem chi tiết →
  18. Cao Đình Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 23 Xem chi tiết →
  19. Hồ Đình Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1967 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình Do Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 4 Xem chi tiết →

Còn 25 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Văn Đổ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Kim Tiến - Đại Thắng - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/11/1967 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  2. Trịnh Đình Độ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hà Nam Ninh
  3. Vũ Đình Độ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 6/4/78
  4. Đinh Do (Hồng) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1920 · Tăng Đâng- Xã Tu Bung- H30- Kon Tum Hy sinh: 4/1/1966 Tăng Đâng, H30, Kon Tum (g/đ xin về mai táng)
  5. Đinh Duy Đô Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Xiêm Hỷ- Na Rì Hy sinh: 15/06/1967 (17-91) bản đồ Đắc Mốt Lốp Kon Tum
→ Xem cả 25 người trong các danh sách