Tìm thấy 76 hồ sơ cho “Đức Ninh Nhận”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần Đức Đạo Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/9/1977 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 209 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Đỗ Đức Thiệp Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/10/1971 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 79 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Lương Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1976 Quê quán: Đức Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Ngự Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 30/09/1978 Quê quán: Đức Nhân - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C9 - D9 - E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Chức Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 16/3/1974 Quê quán: Đức Ru - Kỳ Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: D1 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Trần Trọng Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1972 Quê quán: Đức LÝ - LÝ Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: K374 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Trọng Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1972 Quê quán: Đức Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: K374 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Huy Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/1/1969 Quê quán: Đức Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sưu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/3/1969 Quê quán: Đức Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Chức Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 16/03/1974 Quê quán: Đức Ru - Kỳ Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: D1 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
- Trọng Trọng Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1972 Quê quán: Đức LÝ - LÝ Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: K2 - Z4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trọng Trọng Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1972 Quê quán: Đức LÝ - LÝ Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: K2 - Z4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Thắng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 26/04/1978 Quê quán: Nhân đạo - Tam Đảo - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lò Đức Quyến Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/11/1977 Quê quán: Yên Nhân - Thường Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đức Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 22/02/1978 Quê quán: Gia Nhân - Xuân Thủy - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Thái Bạch Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/01/1979 Quê quán: Thức Nhân - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.